Tâm HSK

亲切

qīnqiè
thân thiết
thân thiện; ấm áp; gần gũi

亲切 (qīnqiè, Hán Việt: thân thiết) nghĩa là thân thiện; ấm áp; gần gũi. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

亲 thân · 21 từ

切 thiết · 15 từ