亲情
qīnqíng
thân tình
tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
亲情 (qīnqíng, Hán Việt: thân tình) nghĩa là tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
亲 thân · 21 từ
父亲fùqīncha母亲mǔqīnmẹ亲戚qīnqimột người thân亲爱qīnàithân yêu亲自qīnzìđích thân亲人qīnrénngười thân thiết亲切qīnqièthân thiện亲朋好友qīnpénghǎoyǒubạn bè và gia đình