亲戚 (qīnqi, Hán Việt: thân thích) nghĩa là một người thân (tức quan hệ gia đình). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
亲戚 (qīnqi, Hán Việt: thân thích) nghĩa là một người thân (tức quan hệ gia đình). Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.