事情 (shìqing, Hán Việt: sự tình) nghĩa là việc, sự việc. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 事情
她找我有什么事情?
tā zhǎo wǒ yǒu shén me shì qíng?
Cô tìm mình có việc gì vậy?
等一等,妈妈还有事情。
děng yī děng, mā ma hái yǒu shì qíng。
Đợi một chút, mẹ còn có việc.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
事 sự · 57 từ
故事gùshìtục lệ cũ同事tóngshìđồng nghiệp办事bànshìxử lý事件shìjiànsự kiện事实shìshísự thật事业shìyècông việc事故shìgùtai nạn从事cóngshìlàm