Tâm HSK

从事

cóngshì
tòng sự
làm; gia nhập; thực hiện

从事 (cóngshì, Hán Việt: tòng sự) nghĩa là làm; gia nhập; thực hiện. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

从 tòng · 23 từ

事 sự · 57 từ