抱怨 (bàoyuàn, Hán Việt: bão oán) nghĩa là phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抱怨 (bàoyuàn, Hán Việt: bão oán) nghĩa là phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.