Tâm HSK

从来

cónglái
tòng lai
luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)

从来 (cónglái, Hán Việt: tòng lai) nghĩa là luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định). Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 从来

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

从 tòng · 23 từ

来 lai · 66 từ