Tâm HSK

自从

zìcóng
tự tòng
kể từ khi; từ khi

自从 (zìcóng, Hán Việt: tự tòng) nghĩa là kể từ khi; từ khi. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

自 tự · 57 từ

从 tòng · 23 từ