Tâm HSK

自由

zìyóu
tự do
tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế

自由 (zìyóu, Hán Việt: tự do) nghĩa là tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 自由

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

自 tự · 57 từ

由 do · 12 từ