自由 (zìyóu, Hán Việt: tự do) nghĩa là tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 自由
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自从zìcóngkể từ khi