Tâm HSK

由衷

yóuzhōng
do trung
chân thành; thành tâm; không giả dối

由衷 (yóuzhōng, Hán Việt: do trung) nghĩa là chân thành; thành tâm; không giả dối. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

由 do · 12 từ

衷 trung · 5 từ