无动于衷 (wúdòngyúzhōng, Hán Việt: vô động vu trung) nghĩa là lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
无 vô · 76 từ
无法wúfǎkhông thể无论wúlùndù thế nào đi nữa无聊wúliáochán无数wúshùvô số无关wúguānkhông liên quan无限wúxiànkhông giới hạn无效wúxiàokhông hợp lệ无奈wúnàikhông có lựa chọn nào khác
动 động · 77 từ
运动yùndòngthể thao, vận động动物dòngwùđộng vật运动员yùndòngyuánvận động viên动物园dòngwùyuánsở thú运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao活动huódòngtập thể dục动作dòngzuòchuyển động激动jīdòngxúc động
于 vu · 45 từ
关于guānyúliên quan đến终于zhōngyúcuối cùng对于duìyúvề由于yóuyúdo于是yúshìthế là用于yòngyúsử dụng trong低于dīyúthấp hơn so với高于gāoyúlớn hơn