Tâm HSK

无动于衷

wúdòngyúzhōng
vô động vu trung
lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm

无动于衷 (wúdòngyúzhōng, Hán Việt: vô động vu trung) nghĩa là lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

无 vô · 76 từ

动 động · 77 từ

于 vu · 45 từ

衷 trung · 5 từ