先天
xiāntiān
tiên thiên
giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
先天 (xiāntiān, Hán Việt: tiên thiên) nghĩa là giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
先 tiên · 16 từ
先生xiānshenggiáo viên首先shǒuxiāntrước tiên领先lǐngxiāndẫn đầu先进xiānjìntiên tiến事先shìxiāntrước thời hạn先后xiānhòusớm hay muộn优先yōuxiāncó ưu tiên原先yuánxiānban đầu