先生 (xiānsheng, Hán Việt: tiên sinh) nghĩa là giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 先生
先生,您想吃点儿什么?
xiān shēng, nín xiǎng chī diǎn ér shén me?
Thưa anh, anh muốn ăn gì ạ?
张先生,您的孩子是男孩子还是女孩子?
zhāng xiān shēng, nín de hái zi shì nán hái zi hái shì nǚ hái zi?
Anh Trương, con anh là con trai hay con gái?
我没看见张先生。
wǒ méi kàn jiàn zhāng xiān shēng。
Tôi không nhìn thấy ông Trương.
谢谢!张先生呢?
xiè xiè! zhāng xiān shēng ne?
Cảm ơn! Ông Trương đâu rồi?
先生,你想买点儿什么?
xiān shēng, nǐ xiǎng mǎi diǎn ér shén me?
Thưa anh, anh muốn mua gì ạ?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
先 tiên · 16 từ
首先shǒuxiāntrước tiên领先lǐngxiāndẫn đầu先进xiānjìntiên tiến事先shìxiāntrước thời hạn先后xiānhòusớm hay muộn优先yōuxiāncó ưu tiên原先yuánxiānban đầu先前xiānqiántrước đây