先前 (xiānqián, Hán Việt: tiên tiền) nghĩa là trước đây; trước đó. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
先 tiên · 16 từ
先生xiānshenggiáo viên首先shǒuxiāntrước tiên领先lǐngxiāndẫn đầu先进xiānjìntiên tiến事先shìxiāntrước thời hạn先后xiānhòusớm hay muộn优先yōuxiāncó ưu tiên原先yuánxiānban đầu