Tâm HSK

心爱

xīnài
tâm ái
người yêu quý

心爱 (xīnài, Hán Việt: tâm ái) nghĩa là người yêu quý. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

爱 ái · 21 từ