Tâm HSK

爱心

àixīn
ái tâm
lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác

爱心 (àixīn, Hán Việt: ái tâm) nghĩa là lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

爱 ái · 21 từ

心 tâm · 105 từ