内心 (nèixīn, Hán Việt: nội tâm) nghĩa là trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
内 nội · 21 từ
内容nèiróngnội dung以内yǐnèitrong vòng内部nèibùbên trong在内zàinèitrong đó内衣nèiyīđồ lót内涵nèihánnội dung ý nghĩa内科nèikēnội khoa内外nèiwàibên trong và bên ngoài