Tâm HSK

内心

nèixīn
nội tâm
trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp

内心 (nèixīn, Hán Việt: nội tâm) nghĩa là trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

内 nội · 21 từ

心 tâm · 105 từ