Tâm HSK

信心

xìnxīn
tín tâm
niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó)

信心 (xìnxīn, Hán Việt: tín tâm) nghĩa là niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó). Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 信心

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

信 tín · 36 từ

心 tâm · 105 từ