工人 (gōngrén, Hán Việt: công nhân) nghĩa là công nhân; Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
工 công · 39 từ
工作gōngzuòlàm việc工作日gōngzuòrìngày làm việc工资gōngzītiền lương工厂gōngchǎngnhà máy打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…员工yuángōngnhân viên工具gōngjùcông cụ工程gōngchéngkỹ thuật