Tâm HSK

工程

gōngchéng
công trình
kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án

工程 (gōngchéng, Hán Việt: công trình) nghĩa là kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 工程

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

工 công · 39 từ

程 trình · 24 từ