工作日 (gōngzuòrì, Hán Việt: công tác nhật) nghĩa là ngày làm việc; ngày trong tuần. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
工 công · 39 từ
工作gōngzuòlàm việc工人gōngréncông nhân工资gōngzītiền lương工厂gōngchǎngnhà máy打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…员工yuángōngnhân viên工具gōngjùcông cụ工程gōngchéngkỹ thuật
作 tác · 44 từ
工作gōngzuòlàm việc作业zuòyèbài tập về nhà作为zuòwéihành vi作用zuòyòngtác động đến作品zuòpǐntác phẩm动作dòngzuòchuyển động作者zuòzhětác giả作家zuòjiātác giả