打工
dǎgōng
đả công
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm…
打工 (dǎgōng, Hán Việt: đả công) nghĩa là làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm…. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
打 đả · 45 từ
打开dǎkāimở ra打车dǎchēgọi taxi, bắt xe打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại打算dǎsuàndự định打扫dǎsǎodọn dẹp打扰dǎrǎolàm phiền打败dǎbàiđánh bại打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…