Tâm HSK

打工

dǎgōng
đả công
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm…

打工 (dǎgōng, Hán Việt: đả công) nghĩa là làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm…. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

打 đả · 45 từ

工 công · 39 từ