打扰 (dǎrǎo, Hán Việt: đả nhiễu) nghĩa là làm phiền; quấy rầy; gây rối. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
打 đả · 45 từ
打开dǎkāimở ra打车dǎchēgọi taxi, bắt xe打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại打算dǎsuàndự định打扫dǎsǎodọn dẹp打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…打败dǎbàiđánh bại打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…