Tâm HSK

打扰

dǎrǎo
đả nhiễu
làm phiền; quấy rầy; gây rối

打扰 (dǎrǎo, Hán Việt: đả nhiễu) nghĩa là làm phiền; quấy rầy; gây rối. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

打 đả · 45 từ

扰 nhiễu · 5 từ