Tâm HSK

扰乱

rǎoluàn
nhiễu loạn
làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối

扰乱 (rǎoluàn, Hán Việt: nhiễu loạn) nghĩa là làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

扰 nhiễu · 5 từ

乱 loạn · 12 từ