胡思乱想
húsīluànxiǎng
hồ tư loạn tưởng
mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
胡思乱想 (húsīluànxiǎng, Hán Việt: hồ tư loạn tưởng) nghĩa là mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
胡 hồ · 7 từ
胡同hútòngcon hẻm胡子húzirâu胡说húshuōnói nhảm胡乱húluàncẩu thả胡闹húnàohành động tùy tiện và gây náo loạn胡须húxūrâu
思 tư · 20 từ
意思yìsiý nghĩa不好意思bù hǎoyìsingại quá有意思yǒu yìsithú vị, hay没意思méi yìsichán, vô vị思想sīxiǎngsuy nghĩ思考sīkǎosuy ngẫm思维sīwéisuy nghĩ思路sīlùdòng suy nghĩ
乱 loạn · 12 từ
混乱hùnluànhỗn loạn乱七八糟luànqībāzāohỗn loạn扰乱rǎoluànlàm phiền紊乱wěnluànrối loạn骚乱sāoluànnáo động捣乱dǎoluànquấy rối胡乱húluàncẩu thả慌乱huāngluàncuống cuồng