Tâm HSK

胡思乱想

húsīluànxiǎng
hồ tư loạn tưởng
mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

胡思乱想 (húsīluànxiǎng, Hán Việt: hồ tư loạn tưởng) nghĩa là mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

胡 hồ · 7 từ

思 tư · 20 từ

乱 loạn · 12 từ

想 tưởng · 28 từ