联想
liánxiǎng
liên tưởng
liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần
联想 (liánxiǎng, Hán Việt: liên tưởng) nghĩa là liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
联 liên · 14 từ
联系liánxìkết nối互联网hùliánwǎngInternet联合liánhékết hợp关联guānliáncó liên quan联网liánwǎngkết nối mạng联合国liánhéguóLiên Hợp Quốc联盟liánméngliên minh联邦liánbāngliên bang