Tâm HSK

联想

liánxiǎng
liên tưởng
liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần

联想 (liánxiǎng, Hán Việt: liên tưởng) nghĩa là liên tưởng (về mặt nhận thức); tạo kết nối liên tưởng; liên tưởng tinh thần. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

联 liên · 14 từ

想 tưởng · 28 từ