乱七八糟 (luànqībāzāo, Hán Việt: loạn thất bát tao) nghĩa là (thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
乱 loạn · 12 từ
混乱hùnluànhỗn loạn扰乱rǎoluànlàm phiền紊乱wěnluànrối loạn骚乱sāoluànnáo động捣乱dǎoluànquấy rối胡乱húluàncẩu thả胡思乱想húsīluànxiǎngmải mê với những ảo tưởng慌乱huāngluàncuống cuồng
七 thất · 3 từ
八 bát · 6 từ
八卦bāguàbát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4…四面八方sìmiànbāfāngkhắp mọi hướng五花八门wǔhuābāménmuôn hình vạn trạng七嘴八舌qīzuǐbāshéthảo luận sôi nổi với mọi người n…横七竖八héngqīshùbālộn xộn