Tâm HSK

五花八门

wǔhuābāmén
ngũ hoa bát môn
muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại

五花八门 (wǔhuābāmén, Hán Việt: ngũ hoa bát môn) nghĩa là muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

五 ngũ · 4 từ

花 hoa · 22 từ

八 bát · 6 từ

门 môn · 23 từ