五花八门 (wǔhuābāmén, Hán Việt: ngũ hoa bát môn) nghĩa là muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
五 ngũ · 4 từ
花 hoa · 22 từ
花园huāyuánvườn开花kāihuānở hoa鲜花xiānhuāhoa零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt花费huāfèichi phí花生huāshēngđậu phộng菊花júhuāhoa cúc梅花méihuāhoa mai
八 bát · 6 từ
八卦bāguàbát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4…乱七八糟luànqībāzāohỗn loạn四面八方sìmiànbāfāngkhắp mọi hướng七嘴八舌qīzuǐbāshéthảo luận sôi nổi với mọi người n…横七竖八héngqīshùbālộn xộn