门口 (ménkǒu, Hán Việt: môn khẩu) nghĩa là cửa, trước cửa. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 门口
可以啊,下午两点我在学校门口等你。
kě yǐ a, xià wǔ liǎng diǎn wǒ zài xué xiào mén kǒu děng nǐ。
Được chứ, hai giờ chiều mình đợi bạn ở cổng trường.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
门 môn · 23 từ
出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài门票ménpiàové vào cửa部门bùménphòng专门zhuānménchuyên gia上门shàngménghé thăm门诊ménzhěndịch vụ ngoại trú热门rèménphổ biến入门rùméncửa vào