Tâm HSK

出口

chūkǒu
xuất khẩu
lối ra; nói; xuất khẩu

出口 (chūkǒu, Hán Việt: xuất khẩu) nghĩa là lối ra; nói; xuất khẩu. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 出口

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

口 khẩu · 46 từ