Tâm HSK

出口成章

chūkǒuchéngzhāng
xuất khẩu thành chương
(thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng

出口成章 (chūkǒuchéngzhāng, Hán Việt: xuất khẩu thành chương) nghĩa là (thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

口 khẩu · 46 từ

成 thành · 58 từ

章 chương · 10 từ