章程 (zhāngchéng, Hán Việt: chương trình) nghĩa là quy tắc; quy định; hiến chương. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
章 chương · 10 từ
文章wénzhāngbài viết勋章xūnzhānghuân chương规章guīzhāngquy tắc违章wéizhāngvi phạm quy định印章yìnzhāngcon dấu盖章gàizhāngđóng dấu顺理成章shùnlǐchéngzhānghợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên杂乱无章záluànwúzhānglộn xộn không có trật tự