Tâm HSK

行程

xíngchéng
hành trình
hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình…

行程 (xíngchéng, Hán Việt: hành trình) nghĩa là hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình…. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

行 hành · 58 từ

程 trình · 24 từ