行程
xíngchéng
hành trình
hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình…
行程 (xíngchéng, Hán Việt: hành trình) nghĩa là hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình…. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
行 hành · 58 từ
自行车zìxíngchēxe đạp银行yínhángngân hàng不行bùxíngkhông được行李xínglihành lý银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng进行jìnxíngtiến hành举行jǔxíngtổ chức旅行lǚxíngdu lịch