行李 (xíngli, Hán Việt: hành lí) nghĩa là hành lý. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 行李
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
行李 (xíngli, Hán Việt: hành lí) nghĩa là hành lý. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.