银行卡 (yínhángkǎ, Hán Việt: ngân hành tạp) nghĩa là thẻ ngân hàng; thẻ ATM. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
银 ngân · 4 từ
行 hành · 58 từ
自行车zìxíngchēxe đạp银行yínhángngân hàng不行bùxíngkhông được行李xínglihành lý进行jìnxíngtiến hành举行jǔxíngtổ chức旅行lǚxíngdu lịch流行liúxínglan truyền