一卡通
yīkǎtōng
nhất tạp thông
tên của các loại thẻ thông minh không tiếp xúc, nổi bật là Yikatong (chủ yếu cho giao…
一卡通 (yīkǎtōng, Hán Việt: nhất tạp thông) nghĩa là tên của các loại thẻ thông minh không tiếp xúc, nổi bật là Yikatong (chủ yếu cho giao…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
卡 tạp · 9 từ
信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng卡片kǎpiànthẻ卡车kǎchēxe tải卡通kǎtōnghoạt hình贺卡hèkǎthiệp chúc mừng磁卡cíkǎthẻ từ卡子qiǎzikẹp