Tâm HSK

普通话

pǔtōnghuà
phổ thông thoại
Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc);…

普通话 (pǔtōnghuà, Hán Việt: phổ thông thoại) nghĩa là Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc);…. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

普 phổ · 7 từ

通 thông · 43 từ

话 thoại · 32 từ