电话 (diànhuà, Hán Việt: điện thoại) nghĩa là điện thoại. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 电话
妈妈来的时候会给你打电话。
mā ma lái de shí hòu huì gěi nǐ dǎ diàn huà。
Lúc mẹ đến sẽ gọi điện cho con.
大卫在电话里告诉他:“我很高,衣服是白的。”
dà wèi zài diàn huà lǐ gào sù tā:“ wǒ hěn gāo, yī fu shì bái de。”
David nói với anh qua điện thoại: “Tôi rất cao, mặc áo trắng.”
李月很不高兴,她给妹妹打电话:“对不起,今年我不能回家了。”
lǐ yuè hěn bù gāo xīng, tā gěi mèi mei dǎ diàn huà:“ duì bù qǐ, jīn nián wǒ bù néng huí jiā le。”
Lý Nguyệt rất buồn, cô gọi điện cho em gái: “Xin lỗi, năm nay chị không về nhà được rồi.”
我的电话是82304156。
wǒ de diàn huà shì 82304156。
Số điện thoại của tôi là 82304156.
你给我打电话吧。
nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà ba。
Bạn gọi điện cho tôi nhé.
Cụm từ thường gặp có 电话
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
电 điện · 41 từ
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim电视diànshìtruyền hình电脑diànnǎomáy tính电梯diàntīthang máy电视剧diànshìjùphim truyền hình电动车diàndòngchēxe điện电视台diànshìtáiđài truyền hình