您 (nín, Hán Việt: nâm) nghĩa là bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[ni3]). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 您
先生,您想吃点儿什么?
xiān shēng, nín xiǎng chī diǎn ér shén me?
Thưa anh, anh muốn ăn gì ạ?
好的。您还要喝点儿什么?
hǎo de。 nín hái yào hē diǎn ér shén me?
Vâng. Anh có uống gì nữa không ạ?
有,也有黑色的。您看看。
yǒu, yě yǒu hēi sè de。 nín kàn kàn。
Có ạ, còn có cả màu đen nữa. Chị xem thử đi.
好,您再看看。
hǎo, nín zài kàn kàn。
Vâng, chị cứ xem thêm ạ.
好的,您等一下。
hǎo de, nín děng yí xià。
Vâng, anh đợi một chút.