HSK1 · Bài 1 · Chào hỏi, xin lỗi
你好!
Chào anh!. Bài 1 giáo trình chuẩn HSK1 có 6 từ mới và 2 điểm ngữ pháp, chủ đề chào hỏi, xin lỗi.
Từ mới (6 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 你 | nǐ | nhĩ | anh, chị, bạn (ngôi thứ hai số ít) |
| 好 | hǎo | hảo | khỏe, tốt |
| 您 | nín | nâm | ông, bà, ngài (lịch sự) |
| 你们 | nǐmen | nhĩ môn | các anh, các chị, các bạn |
| 对不起 | duìbuqǐ | đối bất khởi | xin lỗi |
| 没关系 | méi guānxi | một quan hệ | không sao đâu |
Ngữ pháp
Bốn thanh điệu
mā (1) · má (2) · mǎ (3) · mà (4)
Thanh 1 cao và ngang, thanh 2 đi lên, thanh 3 xuống thấp rồi lên, thanh 4 đi xuống dứt khoát. Đọc sai thanh là sai nghĩa: 妈 mā (mẹ) khác hẳn 马 mǎ (ngựa).
你好!
nǐ hǎo!
Chào bạn!
您好!
nín hǎo!
Chào ông / bà!
Hai thanh 3 đi liền nhau
thanh 3 + thanh 3 → đọc thanh 2 + thanh 3
Khi hai âm tiết thanh 3 đứng cạnh nhau, âm tiết đầu đọc thành thanh 2 nhưng vẫn viết dấu thanh 3: nǐ hǎo đọc là ní hǎo.
你好!
nǐ hǎo!
Chào bạn! (đọc: ní hǎo)
你们好!
nǐ men hǎo!
Chào các bạn!