Tâm HSK

好

hǎo
hảo
tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
女+子

好 (hǎo, Hán Việt: hảo) nghĩa là tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 1 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • hǎo tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
  • hào thích; có khuynh hướng; dễ

Câu ví dụ với 好

这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
好啊!我也要去。
hǎo a! wǒ yě yào qù。
Được đó! Tôi cũng muốn đi.
你觉得中国哪儿最好?
nǐ jué de zhōng guó nǎ ér zuì hǎo?
Bạn thấy ở Trung Quốc chỗ nào đẹp nhất?

Cụm từ thường gặp có 好

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

好 hảo · 56 từ