只好 (zhǐhǎo, Hán Việt: chỉ hảo) nghĩa là không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
只 chỉ · 11 từ
只是zhǐshìchỉ只有zhǐyǒuchỉ có ...只要zhǐyàochỉ cần只能zhǐnéngchỉ có thể船只chuánzhītàu只顾zhǐgùchỉ mải mê只得zhǐdékhông có cách nào khác ngoài只不过zhǐbuguòchỉ