Tâm HSK

只是

zhǐshì
chỉ thị
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên

只是 (zhǐshì, Hán Việt: chỉ thị) nghĩa là chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

只 chỉ · 11 từ

是 thị · 33 từ