但是 (dànshì, Hán Việt: đãn thị) nghĩa là nhưng. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 但是
虽然这件衣服有点儿贵,但是很漂亮。
suī rán zhè jiàn yī fu yǒu diǎn er guì, dàn shì hěn piào liang。
Tuy chiếc áo này hơi đắt nhưng rất đẹp.
虽然他很忙,但是每天都跑步。
suī rán tā hěn máng, dàn shì měi tiān dōu pǎo bù。
Tuy anh ấy rất bận nhưng ngày nào cũng chạy bộ.
看过两次。虽然有点儿长,但是很有意思。
kàn guò liǎng cì。 suī rán yǒu diǎn er cháng, dàn shì hěn yǒu yì sī。
Xem hai lần rồi. Tuy hơi dài nhưng rất hay.
虽然人很多,但是很有意思。
suī rán rén hěn duō, dàn shì hěn yǒu yì sī。
Tuy đông người nhưng rất thú vị.
虽然去过一次,但是我还想去。
suī rán qù guò yí cì, dàn shì wǒ hái xiǎng qù。
Tuy đi một lần rồi nhưng con vẫn muốn đi nữa.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.