可是 (kěshì, Hán Việt: khả thị) nghĩa là nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 可是
想!可是我不会跳舞,你能教我吗?
xiǎng! kě shì wǒ bú huì tiào wǔ, nǐ néng jiào wǒ ma?
Muốn chứ! Nhưng mình không biết nhảy, bạn dạy mình được không?
做完了,可是第三题我没看懂。
zuò wán le, kě shì dì sān tí wǒ méi kàn dǒng。
Em làm xong rồi, nhưng câu thứ ba em đọc không hiểu.
他很喜欢唱歌,可是不太爱说话。
tā hěn xǐ huan chàng gē, kě shì bú tài ài shuō huà。
Cháu rất thích hát, nhưng không hay nói chuyện lắm.
谢谢老师!可是我说得没有玛丽好。
xiè xiè lǎo shī! kě shì wǒ shuō dé méi yǒu mǎ lì hǎo。
Em cảm ơn cô! Nhưng em nói không giỏi bằng Mary.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可能kěnéngcó thể, có lẽ可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ可怜kěliánđáng thương