是否 (shìfǒu, Hán Việt: thị phủ) nghĩa là liệu có (hay không); nếu; có phải hay không. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
是 thị · 33 từ
但是dànshìnhưng还是háishihay là只是zhǐshìchỉ可是kěshìnhưng总是zǒngshìluôn luôn就是jiùshìchính xác于是yúshìthế là要是yàoshinếu