与否 (yǔfǒu, Hán Việt: dữ phủ) nghĩa là liệu có hay không (ở cuối một câu). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
与 dữ · 7 từ
参与cānyùtham gia与其yǔqíthay vì... (dùng trong cấu trúc d…与此同时yǔcǐ-tóngshíđồng thời与众不同yǔzhòngbùtóngnổi bật giữa đám đông与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại