与其
yǔqí
dữ kì
thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động…
与其 (yǔqí, Hán Việt: dữ kì) nghĩa là thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
与 dữ · 7 từ
参与cānyùtham gia与此同时yǔcǐ-tóngshíđồng thời与众不同yǔzhòngbùtóngnổi bật giữa đám đông与否yǔfǒuliệu có hay không与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại