与众不同 (yǔzhòngbùtóng, Hán Việt: dữ chúng bất đồng) nghĩa là nổi bật giữa đám đông (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
与 dữ · 7 từ
参与cānyùtham gia与其yǔqíthay vì... (dùng trong cấu trúc d…与此同时yǔcǐ-tóngshíđồng thời与否yǔfǒuliệu có hay không与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại
众 chúng · 13 từ
观众guānzhòngkhán giả听众tīngzhòngkhán giả大众dàzhòngquần chúng众多zhòngduōđông đảo公众gōngzhòngcông chúng群众qúnzhòngquần chúng民众mínzhòngquần chúng众人zhòngrénmọi người
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được