同时 (tóngshí, Hán Việt: đồng thời) nghĩa là đồng thời; cùng lúc. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 同时
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
同 đồng · 43 từ
同学tóngxuéhọc cùng trường不同bùtóngkhác同意tóngyìđồng ý同事tóngshìđồng nghiệp同样tóngyànggiống nhau共同gòngtóngchung相同xiāngtónggiống hệt合同hétonghợp đồng