Tâm HSK

同时

tóngshí
đồng thời
đồng thời; cùng lúc

同时 (tóngshí, Hán Việt: đồng thời) nghĩa là đồng thời; cùng lúc. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 同时

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

时 thời · 57 từ